Thông tin giá bạc ở bảo tín minh châu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá bạc ở bảo tín minh châu mới nhất ngày 26/05/2020 trên website Duongdenrealmadrid.com

Giá bạc trong nước hôm nay

Giá bạc hôm nay (VNĐ) 26/05/2020 -
LoạiĐơn vịHà Nội
MuaBán
Bạc 99.91 lượng489,600502,100
1 kg13,056,00013,389,000
Bạc 99.991 lượng490,600503,400
1 kg13,082,00013,424,000
LoạiĐơn vịTP HCM
MuaBán
Bạc 99.91 lượng489,800502,800
1 kg13,061,00013,407,000
Bạc 99.991 lượng490,800503,600
1 kg13,087,00013,430,000

Giao dịch trong 24h - Đơn vị tính VND

Cập nhật lúc 18:41:47 26/05/2020

GiáĐơn vịThay đổiGiá thấpGiá cao
402,152Ounce3,415.220.86 %398,326402,152
12,929Gram109.8012,80612,929
12,929,499Kilo109,801.8712,806,46912,929,499

Lịch sử giao dịch trong 30 ngày - Đơn vị tính VND

Cập nhật lúc 18:41:47 26/05/2020

 OzGram
2020-03-29338,18210,873
2020-03-30332,84310,701
2020-03-31327,77210,538
2020-04-01329,60810,597
2020-04-02343,82611,054
2020-04-03338,51510,884
2020-04-05338,52610,884
2020-04-06352,36011,329
2020-04-07351,99511,317
2020-04-08352,94911,348
2020-04-09359,02311,543
2020-04-10358,77211,535
2020-04-12358,67211,532
2020-04-13359,52011,559
2020-04-14368,49211,847
2020-04-15362,65811,660
2020-04-16364,80911,729
2020-04-17354,57611,400
2020-04-20358,88911,539
2020-04-21348,53011,205
2020-04-22356,66911,467
2020-04-23358,03111,511
2020-04-24357,09711,481
2020-04-26357,10611,481
2020-04-27357,32911,488
2020-04-28357,40711,491
2020-04-29358,00311,510
2020-04-30347,70611,179
2020-05-01347,28711,166
2020-05-03347,58111,175
2020-05-04347,41011,169
2020-05-05349,95211,251
2020-05-06348,25211,197
2020-05-07358,26111,518
2020-05-08361,72711,630
2020-05-11362,07911,641
2020-05-12360,06411,576
2020-05-13365,24711,743
2020-05-14370,50011,912
2020-05-15388,22912,482
2020-05-17388,34312,486
2020-05-18391,95612,602
2020-05-19405,79413,047
2020-05-20407,44713,100
2020-05-21399,70612,851
2020-05-22400,80112,886
2020-05-24400,99212,892
2020-05-25399,87012,856

Tổng hợp tin tức giá bạc trong tuần qua

Cập nhật lúc 18:41:47 26/05/2020


Cách tính giá bạc trong nước

Để biết chính xác 1 cây bạc, 1 chỉ bạc giá bao nhiêu tiền, bạn phải nắm được cách quy đổi lượng bạc tương ứng.

Công thức quy đổi lượng bạc được tính như sau:

1 chỉ = 3,75 gram (gam)

1 cây = 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 gram

>> Vậy giá bạc được tính như sau:

1 chỉ bạc = 3,75 x Giá bạc tính theo gram

1 cây bạc = 37,5 x Giá bạc tính theo gram (Hoặc = 1 chỉ bạc x 10)

Ví dụ:

Giá bạc nguyên chất (999) hôm nay là 13.000 đồng/gram

- Giá 1 chỉ bạc 999 = 3,75 x 13.000 = 48.750 đồng

- Giá 1 cây bạc = 48.750 x 10 = 487.500 đồng


Phân loại bạc

Karat Hàm lượng bạc
24K 99.9%
23K 95.8%
22K 91.6%
21K 87.5%
20K 83.3%
19K 79.1%
18K 75%
17K 70.8%
16K 66.6%
15K 62.5%
14K 58.3%
13K 54.1%
12K 50%
11K 45.8%

Bạc ta

Bạc ta là loại bạc được chế tác hạt bạc 99.99%, đây được xem là loại bạc có giá trị nhất. Bạc ta có màu trắng bạc hơi ngả đục, thường rất mềm và khó chế tác. Vì vậy, khi chế tác trang sức bằng bạc ta phải thêm một số chất phụ gia để tăng độ cứng cho bạc. Đồ trang sức làm bằng bạc ta nguyên chất rất có giá trị và bền theo thời gian.

So với các loại bạc khác thì độ nhẵn bề mặt của bạc ta không được đánh giá cao, Mặt khác, vì bạc ta mềm nên để đạt được độ bóng thì những người thợ kim hoàn phải rất tỉ mỉ, khéo léo. Vì vậy, công chế tác bạc ta thường rất cao.

Bạc Thái và bạc Ý

Bạc Thái là loại bạc chứa 92.5% bạc nguyên chất và 7.5% các kim loại khác. Bạc Thái có màu hun đen, nâu, chất bạc đanh, sáng, khá cứng, do đó các đồ trang sức làm từ bạc Thái rất tinh xảo, độ bóng cao, mang đến sự thích thú cho khách hàng.

Giá trị của bạc Thái thường không cao như bạc ta, tuy nhiên nó vẫn có tính chất kỵ gió, giải cảm tương tự như bạc ta.

Bạc Ý cũng có thành phần bạc 92.5% và 7.5% là thành phần các kim loại quý khác. Bạc Ý có màu trắng sáng, độ bóng vượt trội so với bạc ta. Các sản phẩm làm từ bạc Ý có đường đường nét rất tinh tế, đẹp mặt.

>> Hiện nay hầu hết các loại trang sức được đều được làm bằng 2 loại bạc này.

Bạc xi (Bạc mạ)

Tương tự như bạc Thái và bạc Ý, bạc xi cũng có thành phần 92.5% là bạc lõi và 7.5% là các kim loại khác. Điểm khác biệt duy nhất giữa các loại bạc này đó là bạc xi có lớp xi mạ bên ngoài. Bạc xi được phân thành 4 loại: Xi bạch kim, xi vàng trắng, xi vàng và xi vàng hồng.

Để nhận biết được trang sức được làm từ bạc xi tốt thì rất khó. Theo các chuyên gia thì trong quá trình sử dụng, bạc xi tốt sẽ chuyển sang màu đen, còn bạc xi không chất lượng sẽ chuyển sang màu đồng.


Cách phân biệt bạc thật hay giả

Vì là kim loại quý, thu hút sự quan tâm của nhiều người nên trên thị trường hiện nay, có rất nhiều trang sức bạc, mạ bạc với kiểu dáng khác nhau. Trước khi mua, bạn cần lưu ý xem, liệu đó có phải là bạc thật hay không.

Nhận biết bạc thật bằng nam châm

Vàng, bạc và bạch kim là những kim loại không mang tính từ nên không bị hút khi gặp nam châm. Do đó, sử dụng nam châm là một trong những phương pháp thử bạc đơn giản và hiệu quả nhất.

Nhận biết bạc dựa vào quan sát chỉ số

Để chọn mua được bạc chất lượng, ngoài việc tham khảo giá bạc hôm nay như thế nào thì bạn cũng nên tìm hiểu dấu đóng tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. Bạc chuẩn, sẽ được đánh dấu số 925 theo quy chuẩn quốc tế.

Dựa vào trọng lượng của bạc

Để phân định đâu là bạc thật, đâu là bạc giả, các bạn có thể ước chừng trọng lượng của bạc. Bạc thật không nặng cũng không quá nhẹ. Cách nhận biết này chỉ dành cho những người thợ kim hoàn, hoặc những người có chuyên môn trong ngành chế tác trang sức.

Kiểm tra bạc với axit nitric

Nếu áp dụng những cách trên mà vẫn không chắc chắn, bạn có thể sử dụng axit nitric. Nhỏ một giọt axit nitric lên miếng kim loại, bạn sẽ thấy có 2 trường hợp xảy ra. Thứ nhất, nếu có màu xanh lá, đó là bạc giả hoặc chỉ được mạ thành bạc, còn nếu hiện ra một màu kem là thì đó là bạc thật.


Giá bạc thế giới hôm nay

Biểu đồ giao dịch bạc trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:41:47 26/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch bạc trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:41:47 26/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-2517.19417.20816.88117.096 0.37
2020-05-2217.08017.22816.71317.158 0.44
2020-05-2117.54117.54416.86017.083 2.57
2020-05-2017.33217.61017.24417.522 1.15
2020-05-1916.95417.47016.94617.321 2.15
2020-05-1816.77817.54916.65116.949 1.87
2020-05-1515.83716.70015.75816.633 4.73
2020-05-1415.53815.87315.43115.847 1.87
2020-05-1315.42715.63715.29315.551 0.8
2020-05-1215.47115.61115.31815.427 0.23
2020-05-1115.46015.60115.25615.461 0.13
2020-05-0815.31815.61315.19815.481 1.01
2020-05-0714.78315.41314.78315.326 3.25
2020-05-0614.93815.13614.80114.829 0.79
2020-05-0514.77415.01714.70114.946 1.24
2020-05-0414.94815.07514.68914.762 1.15
2020-05-0114.91815.03014.72914.931 0.17
2020-04-3015.27615.48114.62814.956 2.16
2020-04-2915.14515.36815.07815.278 0.93
2020-04-2815.18115.22014.89115.137 0.27
2020-04-2715.22515.30915.00615.177 0.26