Thông Tin Giá Cả Thị Trường Xe Sh Mới Nhất

(Xem 34,452)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Xe Sh mới nhất ngày 23/09/2020 trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Xe Sh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bản tin hàng hóa tiêu dùng ngày 23/9/2020

Giá heo hơi

Giá heo hơi hôm nay đi ngang tại khu vực miền Trung, Tây Nguyên.Trong khi đó, giá heo tại khu vực miền Bắc dao động quanh mức 80.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Bắc, thị trường heo hơi ghi nhận mức tăng giảm trái chiều trong ngày hôm nay.

Cụ thể, Hà Nam giảm 1.000 đồng/kg xuống còn 81.000 đồng/kg. Trong khi đó, Phú Thọ và Tuyên Quang hiện cùng thu mua ở mức 78.000 đồng/kg, giảm từ 3.000 - 4.000 đồng/kg so với hôm qua.

Giá tại Thái Bình điều chỉnh tăng 2.000 đồng/kg lên ngưỡng 84.000 đồng/kg. Đây cũng là địa phương dẫn đầu về giá thu mua tại khu vực phía Bắc trong ngày hôm nay.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Bắc dao động trong khoảng 78.000 - 84.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Trung, Tây Nguyên, giá thu mua hầu như không có điều chỉnh mới so với ngày hôm qua.

Hai tỉnh Nghệ An và Khánh Hòa tiếp tục neo cao ở ngưỡng 82.000 đồng/kg, theo sau là một loạt địa phương chung mốc 81.000 đồng/kg như Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Bình Định, Lâm Đồng và Bình Thuận.

Riêng tại Quảng Ngãi, giá giảm 1.000 đồng/kg xuống còn 79.000 đồng/kg. Đây cũng là tỉnh có mức giao dịch heo hơi thấp nhất tại khu vực miền Trung, Tây Nguyên ở thời điểm hiện tại.

Giá heo hơi hôm nay tại miền Trung, Tây Nguyên được thương lái thu mua trong khoảng 79.000 - 82.000 đồng/kg.

Giá heo hơi tại miền Nam ghi nhận mức điều chỉnh từ 1.000 - 2.000 đồng/kg trong hôm nay. Tại Cần Thơ, giá tăng 2.000 đồng/kg lên mức 82.000 đồng/kg.

Trong khi đó, Đồng Nai và Bạc Liêu cùng giảm 1.000 đồng/kg xuống còn 79.000 - 80.000 đồng/kg. Riêng Tiền Giang giảm sâu 2.000 đồng/kg về mốc 80.000 đồng/kg, ngang bằng với các tỉnh Tây Ninh, Vũng Tàu, Long An, Đồng Tháp...

Giá heo hơi hôm nay tại miền Nam được giao dịch trong khoảng 79.000 - 82.000 đồng/kg.

Tại chợ đầu mối Hóc Môn, lượng heo về chợ trong ngày 22/9 là 4.350 con, tình hình buôn bán duy trì chuỗi ngày ế ẩm.

Giá thịt heo

Giá thịt heo hôm nay không xuất hiện thay đổi tại các cửa hàng Vinmart hay Công ty Thực phẩm tươi sống Hà Hiền.

Cụ thể, giá thịt heo mát Meat Deli hôm nay bán tại các cửa hàng Vinmart không xuất hiện thay đổi so với ngày hôm trước. Giá thịt heo dao động trong khoảng 129.900 - 270.900 đồng/kg. Trong đó, giá sườn non và thịt nạc vai lần lượt là 270.900 và 171.900 đồng/kg.

Giá thịt heo hôm nay tại Công ty Thực phẩm Tươi sống Hà Hiền không thay đổi so với ngày hôm trước. Mức giá bán tại đây rơi vào khoảng 60.000 - 173.000 đồng/kg. Trong đó, giá sườn non và đuôi heo đang bán 173.000 và 149.000 đồng/kg.

Bảng giá thịt heo chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá gạo

Cập nhật vào lúc 13h chiều nay (23/9) giá gạo giữ ổn định, kho nhà thu mua cầm chừng. Trong khi đó, lô 126 tấn gạo thơm đầu tiên đã được xuất khẩu sang châu Âu.

Giá gạo NL IR 504 dao động ở mức 8.700 - 8.750 đồng/kg, tăng 50 đồng/kg so với phiên sáng. Chủng loại TP IR 504 (5% tấm) đang ở mức 10.000 đồng/kg. Giá tấm IR 504 dao động quanh mức 8.900 - 9.000 đồng/kg, giá cám vàng hôm nay đang dao động ở mức 5.750 - 5.800 đồng/kg, tăng 50 - 100 đồng/kg so với phiên sáng.

Tại Việt Nam, gạo 5% tấm giá giảm xuống 485 - 490 USD/tấn, từ mức 490 - 495 USD/tấn cách đây một tuần. Xuất khẩu gạo Việt Nam trong tháng 8/2020 tăng 26,3% so với tháng 7, đạt 605.566 tấn.

Bảng giá gạo chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá hồ tiêu

Giá hồ tiêu hôm nay 23/9, ghi nhận đầu giờ sáng giá tiêu tại sàn giao dịch Kochi - Ấn Độ giảm mạnh. Giá tiêu trong nước vẫn không có nhiều thay đổi dao động từ 48.000 - 50.000 đồng/kg.

Cụ thể, giá tiêu tại Đắk Nông (Gia Nghĩa) và Đắk Lắk (Ea H'leo) ổn định ở mức 49.000 đồng/kg

Giá tiêu tại các tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cao nhất cả nước thu mua ở ngưỡng 50.000 đồng/kg

Giá hồ tiêu tại Gia Lai được tăng 500 đồng/kg hiện thu mua ở mức 48.000 đồng/kg.

Giá tiêu tại Bình Phước ổn định ở ngưỡng 49.000 đồng/kg.

Giá hồ tiêu hôm nay tại Đồng Nai được thu mua ở mức 48.000 đồng/kg.

Giá cà phê

Giá cà phê hôm nay giảm đồng loạt giảm cả thị trường trong và ngoài nước. Giá cà phê dần mất mốc 32.000 đồng/kg.

Cụ thể, tại huyện Di Linh (Lâm Đồng) giá cà phê hôm nay giảm 200 đồng/kg thu mua ở mức 31.600 đồng/kg. Tại huyện Bảo Lộc (Lâm Đồng), Lâm Hà (Lâm Đồng) giá cà phê cũng giảm 200 đồng hiện bán ở ở mức 31.700 đồng/kg.

Tại huyện Cư M'gar (Đắk Lắk) giá cà phê hôm nay giảm thêm 200 đồng/kg thu mua ở mức 32.400 đồng/kg. Tương tự tại huyện Ea H'leo (Đắk Lắk), Buôn Hồ (Đắk Lắk) giá cà phê cũng giảm 200 đồng/kg được thu mua với mức 32.200 đồng/kg.

Tại tỉnh Đắk Nông, giá cà phê hôm nay giao dịch ở mức 32.200 đồng/kg (Gia Nghĩa), 31.900 đồng/kg (Đắk R'lấp).

Tại tỉnh Gia Lai giá cà phê hôm nay ở mức 32.000 đồng/kg (Chư Prông), ở Pleiku và La Grai cùng giá 31.900 đồng/kg.

Còn giá cà phê hôm nay tại tỉnh Kon Tum được thu mua với mức 31.800 đồng/kg.

Giá cao su

Cập nhật vào lúc 13h30 chiều ngày 23/9 (theo giờ Việt Nam), giá cao su thế giới tăng trên sàn SHFE Thượng Hải nhưng giảm Osaka Nhật Bản.

Giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 183,3 JPY/kg giảm 2,7 JPY so với giá phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 12/2020 hiện ở mức 188,4 JPY/kg giảm 1,5 JYP so với phiên sáng.

Giá kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn SHFE Thượng Hải ở mức 12.390 CNY/tấn tăng 15 CNY so với giá phiên sáng. Giá kỳ hạn tháng 11/2020 tăng 5 CNY và đang ở mức 11.565 CNY/tấn.

Trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,3 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.

Bảng giá cao su chi tiết xem

TẠI ĐÂY

.

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 03:36 ngày 24/09/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,870,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,880,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,350,000 đ/lượng và bán ra 53,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,350,000 đ/lượng và bán ra 53,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,850,000 đ/lượng và bán ra 53,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,819,000 đ/lượng và bán ra 53,119,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,336,000 đ/lượng và bán ra 36,636,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,224,000 đ/lượng và bán ra 22,524,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 03:37 ngày 24/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,096 VND/ AUD và bán ra 16,769 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,259 VND/ AUD và bán ra 16,769 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,951 VND/ CAD và bán ra 17,659 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,122 VND/ CAD và bán ra 17,659 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,546 VND/ CHF và bán ra 25,571 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,794 VND/ CHF và bán ra 25,571 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,345 VND/ CNY và bán ra 3,485 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,379 VND/ CNY và bán ra 3,485 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,708 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,708 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,401 VND/ EUR và bán ra 27,748 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,668 VND/ EUR và bán ra 27,748 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,666 VND/ GBP và bán ra 29,864 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,956 VND/ GBP và bán ra 29,864 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.7 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.4 VND/ INR và bán ra 326.7 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.22 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,567 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,600 VND/ KWD và bán ra 78,567 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,633 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,517 VND/ MYR và bán ra 5,633 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,519 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,418 VND/ NOK và bán ra 2,519 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 337.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 302.7 VND/ RUB và bán ra 337.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,543 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,528 VND/ SGD và bán ra 17,219 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,695 VND/ SGD và bán ra 17,219 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.4 VND/ THB và bán ra 749.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.6 VND/ THB và bán ra 749.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 03:37 ngày 24/09 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15.080 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.380 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14.980 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.270 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14.260 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14.540 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 11.910 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12.140 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 11.510 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 11.740 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 9.590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 9.780 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 03:37 ngày 24/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 03:37 ngày 24/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 03:37 ngày 24/09/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 60.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.200.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 85.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 95.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 102.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Xe Sh trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!