Thông Tin Giá Cả Thị Trường Xoài Đài Loan Mới Nhất

(Xem 108,009)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Xoài Đài Loan mới nhất ngày 28/09/2020 trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Xoài Đài Loan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cập nhật biến động giá cả thị trường ngày 28/9/2020

Sữa và sản phẩm từ sữa giá tốt

Big C: Khuyến mãi lốc 4 hộp sữa chua uống Yomost 170ml các loại chỉ 24.900 đồng; lốc 4 hộp sữa Vinamilk 110ml các loại còn 17.200 đồng; sữa Ensure Gold Vigor vani 237ml chỉ còn 42.100 đồng/chai; lốc 4 hộp sữa Nutifood 100% 180ml các loại chỉ 24.800 đồng,...

Co.opmart: Cream đặc có đường Ngôi Sao Phương Nam xanh lá hộp giấy 1284 gr chỉ còn 54.000 đồng; sữa tươi tiệt trùng Vinamilk 100% có đường/ không đường hộp giấy 1L chỉ 27.000 đồng; sản phẩm dinh dưỡng Vinamilk YOKO GOLD 3 hộp thiếc 850gr chỉ 407.500 đồng; sữa chua uống men sống Probi có đường/ít đường/việt quất lốc 4x130ml chỉ 29.000 đồng,...

Bách Hoá Xanh: Sữa đậu nành nguyên chất Fami hộp 1 lít chỉ 17.000 đồng; sữa đậu nành vị hạnh nhân và óc chó Vegemil hộp 190ml còn 11.200 đồng; sữa bột Wincofood GoldCare Canxi hương vani lon 900gr giá khuyến mãi còn 225.000 đồng; lốc 4 hộp sữa tươi có đường Vinamilk 100% Sữa Tươi 110ml chỉ 17.500 đồng;..

Rau củ quả giá tốt

Farmers' Market: Khuyến mãi bơ Booth 7 Đaklak chỉ 39.500 đồng/kg; bòn Bon Thái Lan còn 99.000 đồng/kg; cam Sành Loại 1 có giá 39.000 đồng/kg; nho đen Midnight Mỹ giảm còn 139.000 đồng/kg,...

LOTTE Mart: Bí tròn đỏ chỉ 8.900 đồng/kg; chuối vàng Bolaven 4-5 trái/nhánh chỉ 23.900 đồng/nhánh; hành Tây Bắc chỉ 1.190 đồng/100gr; bí đao xanh còn 1.690 đồng/100gr; cà rốt Đà Lạt chỉ 2.490 đồng/100gr,...

VinMart: Táo Cherish New Zealand size 90-120 500gr giá khuyến mãi 40.950 đồng; kiwi vàng New Zealand 400gr chỉ 59.600 đồng; lê đỏ Nam phi 600gr chỉ 35.400 đồng; bưởi năm roi túi lưới L1 VinEco 1.7kg ưu đãi chỉ 63.410 đồng,...

Sản phẩm chăm sóc cá nhân được bán với giá tốt

VinMart: Nước rửa tay Lifebuoy bảo vệ vượt trội 10 túi 450gr chỉ 44.200 đồng; gói 5 Khẩu trang vải kháng khuẩn trắng Lookatme giảm còn 41.900 đồng; sữa rửa mặt tạo bọt Senka Perfect Whip N 120gr giảm còn 69.600 đồng; dầu gội siêu mượt Rejoice chai 650gr chỉ 95.000 đồng,...

Bách Hoá Xanh: Kem chống nắng dưỡng trắng L'Oréal Instant White SPF 50/PA++++ 30ml chỉ 104.000 đồng; sữa dưỡng thể trắng da tức thì Vaseline Healthy White Instant Fair 200ml có giá khuyến mãi 79.000 đồng; băng vệ sinh Kotex thảo dược siêu mềm siêu mỏng cánh 8 miếng giảm còn 16.000 đồng; băng vệ sinh Elis Fairy Wings siêu thấm có cánh 16 miếng 22.5cm chỉ 27.000 đồng,...

LOTTE Mart: Kem rửa mặt Acnes 100gr giá chỉ 45.800 đồng; kem dưỡng ngày/đêm giảm thâm nám & trắng mịn L'Oreal còn 98.900 đồng; dầu gội Pantene/dầu xả 650gr các loại giá khuyến mãi chỉ 36.900 đồng; gel đánh răng Closeup 180gr các loại được bán với giá tốt 36.900 đồng,...

Lên kệ cá đến bò và heo

King Of Beef: Ba chỉ bò BBQ chỉ 140.000 đồng/khay 500gr; thăn vai bò BBQ còn 224.000 đồng/khay 500gr; dẻ sườn bò BBQ được bán với giá 372.000 đồng/khay 500gr; sườn bò BBQ giảm còn 299.000 đồng/khay 500gr,...

Vissan: Ba rọi heo 300gr chỉ 55.350 đồng; nạc dăm heo 300gr còn 49.740 đồng; cốt lết 300gr chỉ 41.040 đồng; nạc dăm heo 500gr còn 82.900 đồng,...

LOTTE Mart: Cá mú sống cam ranh size 1.4 - 2.0kg/con chỉ 15.500 đồng/100gr; tôm thẻ 70-80 con/kg giá dao động từ 16.900 - 22.900 đồng/100gr; ba rọi Bò Mỹ Thảo Tiến 500gr chỉ 114.900 đồng; cá thát lát nạo 100% chỉ 239.000 đồng/kg,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:36 ngày 28/09/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,080,000 đ/lượng và bán ra 55,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,750,000 đ/lượng và bán ra 53,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,750,000 đ/lượng và bán ra 53,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,300,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,274,000 đ/lượng và bán ra 52,574,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 33,962,000 đ/lượng và bán ra 36,262,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 19,995,000 đ/lượng và bán ra 22,295,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:34 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,897 VND/ AUD và bán ra 16,561 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,058 VND/ AUD và bán ra 16,561 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,879 VND/ CAD và bán ra 17,584 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,049 VND/ CAD và bán ra 17,584 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,337 VND/ CHF và bán ra 25,353 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,583 VND/ CHF và bán ra 25,353 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,331 VND/ CNY và bán ra 3,470 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,364 VND/ CNY và bán ra 3,470 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,686 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,553 VND/ DKK và bán ra 3,686 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,257 VND/ EUR và bán ra 27,596 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,522 VND/ EUR và bán ra 27,596 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,831 VND/ GBP và bán ra 30,036 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,123 VND/ GBP và bán ra 30,036 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.08 VND/ KRW và bán ra 20.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.98 VND/ KRW và bán ra 20.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,526 VND/ KWD và bán ra 78,490 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,509 VND/ MYR và bán ra 5,625 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,472 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,373 VND/ NOK và bán ra 2,472 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 330.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.1 VND/ RUB và bán ra 330.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,591 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,487 VND/ SEK và bán ra 2,591 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/ SGD và bán ra 17,106 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,586 VND/ SGD và bán ra 17,106 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.9 VND/ THB và bán ra 746.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 12:34 ngày 28/09 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15.080 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.380 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14.980 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.270 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14.260 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14.540 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 11.910 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12.140 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 11.510 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 11.740 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 9.590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 9.780 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 12:34 ngày 28/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Lâm Hà: 31,900 đ/kg
  • — Bảo Lộc: 31,900 đ/kg
  • — Di Linh: 31,800 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 32,600 đ/kg
  • — Ea H'leo: 32,400 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 32,400 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Chư Prông: 32,100 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,200 đ/kg
  • — Pleiku: 32,200 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,100 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,200 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,000 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 33,700 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 12:34 ngày 28/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 49,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 48,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 49,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 51,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 50,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 48,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 12:34 ngày 28/09/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 60.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.200.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 85.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 95.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 102.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Xoài Đài Loan trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!