Thông tin giá cafe tươi mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cafe tươi mới nhất ngày 03/06/2020 trên website Duongdenrealmadrid.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 17:25:14 03/06/2020

Chỉ số giá cà phê trong tháng 5 tiếp tục giảm

Trong khi chỉ số giá của nhóm cà phê arabica có xu hướng giảm, chỉ số giá của robusta tăng 0,9%. Chỉ số giá tổng hợp hàng ngày đạt mức cao 107,29 US cent/pound vào ngày 11/5, sau đó giảm trong hai tuần tiếp theo xuống mức thấp 98,68 UScent/lb vào ngày 29/5.

Dự kiến sản lượng của Brazil sẽ đạt mức kỉ lục trong năm 2020 - 2021, tác động tới nhu cầu và gây áp lực cho giá trong tháng 5.

Chỉ số giá của nhóm cà phê arabica có xu hướng giảm trong tháng 5 với giá tại Colombia giảm 4,3% xuống 154,96 UScent/pound và tại các quốc gia khác giảm 3% xuống còn 149,84 UScent/lb.

Do đó, sự chênh lệch giữa giá tại Colombia và các quốc gia khác đã thu hẹp 30,8% xuống còn 5,12 UScent/pound. Trong khi đó chỉ số giá tại Brazil giảm 8,6% xuống 101,69 UScent/pound.

Ngược lại, chỉ số giá của nhóm cà phê robusta trong tháng 5 tăng sau 5 tháng giảm liên tiếp và trung bình đạt 64,53 UScent/pound, cao hơn 0,9% so với tháng trước.

Sau hai tháng tăng, độ biến động của chỉ số giá tổng hợp ICO giảm 2,9 điểm phần trăm xuống 7,7% trong tháng 5.

Đối với nhóm cà phê arabica, độ biến động của chỉ số giá tại Colombia giảm 3,5 điểm phần trăm xuống 7,6%, tại Brazil giảm 3,9 điểm phần trăm xuống 10,3% và tại các quốc gia khác giảm 4,3 điểm phần trăm xuống còn 8,6%.

Tuy nhiên, độ biến động của chỉ số giá nhóm cà phê robusta tăng 2 điểm phần trăm lên 6,8% so tháng 4.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 17:25:14 03/06/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,259Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,500500
Lâm Đồng30,900400
Gia Lai31,300400
Đắk Nông31,300400
Hồ tiêu50,000-4,000
Tỷ giá USD/VND23,140-30
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201179+20+1.73 %914811871160116653928
09/201198+20+1.7 %596112041177118643212
11/201217+20+1.67 %173112221200120619609
01/211236+19+1.56 %30312401219122911114
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2098.20-0.1-0.1 %1776199.7097.3598.4584177
09/2099.75-0.25-0.25 %11900101.2599.1010056532
12/20102.10-0.15-0.15 %5390103.60101.55102.8057379
03/21104.40-0.05-0.05 %3890105.80103.75104.9029532
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 17:25:14 03/06/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 17:25:14 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-0197.5999.8995.8998.99 2
2020-05-29100.11100.9296.8397.02 3.01
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 17:25:14 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-021177.000001195.000001168.000001190.00000 1.43
2020-06-011177.000001188.000001165.000001173.00000 0.35
2020-05-291195.000001196.000001174.000001177.00000 0.85
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25