Thông tin giá vàng 18k tại đài loan mới nhất

(Xem 772)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá vàng 18k tại đài loan mới nhất ngày 02/07/2020 trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá vàng 18k tại đài loan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K… mới nhất ngày 2/7

Khảo sát lúc 9h40 sáng nay, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,22 - 49,62 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,22- 49,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,25 - 49,55 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,20 - 49,50 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 300 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,33 - 49,53 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 180 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 02/07/2020:

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.45049.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ49.27049.820
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ49.27049.920
Vàng nữ trang 99,99%48.92049.670
Vàng nữ trang 99%47.87849.178
Vàng nữ trang 75%35.60637.406
Vàng nữ trang 58,3%27.31129.111
Vàng nữ trang 41,7%19.06420.864
Hà NộiVàng SJC49.45049.870
Đà NẵngVàng SJC49.45049.870
Nha TrangVàng SJC49.44049.870
Cà MauVàng SJC49.45049.870
HuếVàng SJC49.42049.880
Bình PhướcVàng SJC49.43049.870
Miền TâyVàng SJC49.45049.850
Biên HòaVàng SJC49.45049.850
Quãng NgãiVàng SJC49.45049.850
Long XuyênVàng SJC49.47049.900
Bạc LiêuVàng SJC49.45049.870
Quy NhơnVàng SJC49.43049.870
Phan RangVàng SJC49.43049.870
Hạ LongVàng SJC49.43049.870
Quảng NamVàng SJC49.43049.870

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49304950
AVPL / SJC HN buôn49314948
Kim Tý49304950
Kim Thần Tài49304950
Lộc Phát Tài49304950
Kim Ngân Tài49304950
Hưng Thịnh Vượng48904950
Nguyên liệu 99.9948904910
Nguyên liệu 99.948854905
Nữ trang 99.9948504940
Nữ trang 99.948404930
Nữ trang 9947704895
Nữ trang 18k35753725
Nữ trang 16k33203520
Nữ trang 14k27022902
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49324952
AVPL / SJC buôn49334951
Kim Tuất49324952
Kim Thần Tài49324952
Lộc Phát Tài49324952
Nhẫn H.T.V48904950
Nguyên liệu 999948974917
Nguyên liệu 99948924912
Nữ trang 99.9948574947
Nữ trang 99.948474937
Nữ trang 9947774902
Nữ Trang 18k35953725
Nữ Trang 14k27712901
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.300 02/07/2020 08:00:38
PNJ 49.100 49.800 02/07/2020 08:00:38
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 08:00:38
Hà Nội PNJ 49.100 49.800 02/07/2020 08:00:38
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 08:00:38
Đà Nẵng PNJ 49.100 49.800 02/07/2020 08:00:38
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 08:00:38
Cần Thơ PNJ 49.100 49.800 02/07/2020 08:00:38
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 08:00:38
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.100 49.800 02/07/2020 08:00:38
Nữ trang 24K 48.700 49.500 02/07/2020 08:00:38
Nữ trang 18K 35.880 37.280 02/07/2020 08:00:38
Nữ trang 14K 27.710 29.110 02/07/2020 08:00:38
Nữ trang 10K 19.340 20.740 02/07/2020 08:00:38

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,925,000 4,955,000 4,926,000 4,954,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,905,000 4,955,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,900,000 4,960,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
999 Vàng 999 4,870,000 4,940,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,830,000 4,900,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,860,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,850,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,800,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 12:51:37 - 02/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4894 4954 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4894 4954 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4894 4954 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4855 4945 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4845 4935 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4845 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4930 4950 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4795 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,000 49,400
Nữ trang 99.99% 47,900 49,400
Nữ trang 99% 47,600 49,100
Nữ trang 75% 35,850 37,350
Nữ trang 68% 32,390 33,890
Nữ trang 58.3% 27,600 29,100
Nữ trang 41.7% 19,400 20,900

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,855,000 4,955,000
Vàng trang sức 999 4,845,000 4,945,000
Vàng NL 9999 4,890,000 4,950,000
Vàng miếng SJC 4,930,000 4,955,000
Vàng miếng AAA 4,895,000 4,955,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,895,000 4,965,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,865,000 4,925,000
990 NỮ TRANG 990 4,815,000 4,915,000
HBS HBS 4,865,000
SJC SJC 4,910,000 4,960,000
SJCLe SJC LẼ 4,880,000 4,950,000
18K75% 18K75% 3,493,000 3,690,000
VT10K VT10K 3,493,000 3,690,000
VT14K VT14K 3,493,000 3,690,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,865,0004,925,000
Vàng nữ trang 9904,800,0004,900,000
Vàng HBS, NHJ4,870,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,900,0004,960,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,880,0004,960,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 13:00:17 02/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

đài loan(taiwan): vàng đẹp của đài loan( gold taiwan)

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 12/8/2019 || giá vàng giảm || đồng tiền đài loan xuống thấp

Dự báo giá vàng 19/6/2020 sẽ đi ngang

Vàng non làm loạn ngày vía thần tài, đánh lừa người tiêu dùng | an toàn sống | antv

Giá vàng tăng – người trung quốc đổ xô mua đầu tư

Giá vàng 18/6/2020 dự báo giá vàng 18/6: giảm do chỉ số tiêu dùng và đồng usd tăng

Giá vàng trong nước tăng mạnh: vượt mức 44 triệu đồng/ lượng | htv tin tức | 7/1/2020

Giá vàng nhẫn dậy sóng, cao hơn cả vàng miếng sjc | thdt

Giá vàng hôm nay 28/6/2020 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Vàng non lũng loạn thị người khiến người tiêu dùng choáng váng | an toàn sống

Giá vàng 16/6 lúc 19h bật tăng mạnh trở lại

Giá vàng hôm nay 12/8/2019giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng 20/6/2020 tiếp tục giảm

Cẩm thạch huyết myanmar khoen vàng 18k. giá 9.000.000 đồng

Giá vàng hôm nay ngày 28 tháng 6 năm 2020 – giá vàng trong nước và thế giới - tin giá vàng 24h

Nhà hàng toàn hotgirl phục vụ ở đài loan - khoa pug cay cú bị cameraman lừa chưa ăn gì bay 7 triệu

đậu hủ thối, phá lấu đài loan - cô dâu việt gặp khoa pug giảm giá bất chấp chủ sau lưng và cái kết

Mạo hiểm qua đài loan - khoa pug lần đầu chia sẻ về những việc lùm xùm vừa qua

Giá vàng mới nhất hôm nay 22/5/2020 | hé lộ tương lai thú vị về vàng 4.0 | fbnc

Giá vàng hôm nay -chiều 06/3/2020 bất ngờ tăng và giá cao vàng phú quý sjc 9999 24k, pnj, doji 18k

Giá vàng 9999 hôm nay 14/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục có thể tăng ?

Giá vàng 9999 hôm nay 28/6/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng khá mạnh ở mức cao

Giá vàng hôm nay 17/3: sjc sụt giảm đến 700.000 đồng/lượng sau đà bật tăng

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 11tháng 4 2020 | tác động của covid-19 đến usd và vàng trong năm nay?

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Bò dubai dát vàng 18k - khoa pug kết thúc hành trình dubai tại nhà hàng thánh rắc muối salt bae

Giá vàng hôm nay 1/6

Giá vàng hôm nay ngày 28/06/2020- giá vàng 9999 tuần tới tăng hay giảm - vàng 4 số 9 bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay, 7/3/2020 | thdt

Bỏ luôn sạp hải sản đang bán - khoa pug cảm kích mời chị philip ngồi ăn chung và cái kết cười xỉu

Giá vàng mới nhất hôm nay 27/5/2020 | vàng chính thức "tuột dốc" chuyên gia nói gì?

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2020 - giá vàng 9999 hướng đến tuần tăng giá!

Giá vàng hôm nay 25/6/2020 | vàng lần đầu chạm sát ngưỡng 1.800 usd/ounce | fbnc

Biển đông i hôm nay cảnh sa't biển đài loan nổ su'ng đuổi 200 xuồng cao tốc của tq, 3 tàu nổ tung

Giá xoài đài loan hôm nay 04/03/2020 chia sẽ cùng nhà vườn

Giá xoài đài loan hôm nay 18/2/2020

Sau khi lập kỷ lục // giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ // giá vàng hôm nay 27/6/2020

[btmc] đài h1 - hai ngày vàng - mua vàng giá tốt tại doanh nghiệp vàng bạc hội hường

Giá vàng hôm nay ngày 28/1/2020-doji 999 24k 18k 10k mùng 4 tết tăng vững

Giá xoài đài loan 30/10 xanh 26-16 vàng 42/21 cóc 11

Stv - ngày 26/6, tại sóc trăng, giá vàng 9999 (nhẫn) tăng 10.000 đồng/chỉ

Giá vàng trong nước và thế giới bật tăng | thdt

Kết thúc seri đông bắc á - khoa pug hớn hở được cameraman dắt đi mác sa

Giá vàng hôm nay 3/6/2020 quay đầu giảm mạnh | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

Bản tin thị trường giá vàng ngày 21-6-2020|giá vàng sjc tổng hợp|vàng 24k-vàng 98-vàng 18k

Stv - ngày 28/2, tại sóc trăng, giá vàng vẫn không thay đổi so với 2 ngày trước đó

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 17 tháng 4, 2020|giá vàng duy trì đà tăng, giá vàng sjc, vàng 9999


Bạn đang xem bài viết giá vàng 18k tại đài loan trên website Duongdenrealmadrid.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!