Thông tin giá vàng sjc biểu đồ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng sjc biểu đồ mới nhất ngày 20/11/2019 trên website Duongdenrealmadrid.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.32041.540
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.29041.720
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.29041.820
Vàng nữ trang 99,99%40.74041.540
Vàng nữ trang 99%40.12941.129
Vàng nữ trang 75%29.90831.308
Vàng nữ trang 58,3%22.97024.370
Vàng nữ trang 41,7%16.07417.474
Hà NộiVàng SJC41.32041.560
Đà NẵngVàng SJC41.32041.560
Nha TrangVàng SJC41.31041.560
Cà MauVàng SJC41.32041.560
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.29041.570
HuếVàng SJC41.30041.560
Biên HòaVàng SJC41.32041.540
Miền TâyVàng SJC41.32041.540
Quãng NgãiVàng SJC41.32041.540
Đà LạtVàng SJC41.34041.590
Long XuyênVàng SJC41.32041.540

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.37041.57041.32041.57041.37041.550
SJC Buôn--41.34041.55041.38041.550
Nguyên liệu 99.9941.32041.44041.30041.46041.32041.440
Nguyên liệu 99.941.27041.39041.25041.41041.27041.380
Lộc Phát Tài41.37041.57041.32041.57041.37041.550
Kim Thần Tài41.37041.57041.32041.57041.37041.550
Hưng Thịnh Vượng--41.32041.72041.32041.720
Nữ trang 99.9940.97041.67040.97041.67040.94041.640
Nữ trang 99.940.87041.57040.87041.57040.64041.540
Nữ trang 9940.57041.27040.57041.27040.34041.240
Nữ trang 75 (18k)29.45031.45029.45031.45030.08031.380
Nữ trang 68 (16k)27.64029.64027.64029.64027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.51024.51022.51024.51023.14024.440
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.45020/11/2019 08:12:34
PNJ41.03041.53020/11/2019 08:12:34
SJC41.29041.53020/11/2019 08:12:34
Hà NộiPNJ41.03041.53020/11/2019 08:12:34
SJC41.29041.53020/11/2019 08:12:34
Đà NẵngPNJ41.03041.53020/11/2019 08:12:34
SJC41.29041.53020/11/2019 08:12:34
Cần ThơPNJ41.03041.53020/11/2019 08:12:34
SJC41.29041.53020/11/2019 08:12:34
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.03041.53020/11/2019 08:12:34
Nữ trang 24K40.70041.50020/11/2019 08:12:34
Nữ trang 18K29.88031.28020/11/2019 08:12:34
Nữ trang 14K23.03024.43020/11/2019 08:12:34
Nữ trang 10K16.01017.41020/11/2019 08:12:34

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.35041.550
Vàng 24K (999.9)41.05041.650
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.36041.540

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.36041.810
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.36041.810
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.36041.810
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.85041.750
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.75041.650
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.37041.540
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.450
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41384150
99,9%41254150
98,5%40454125
98,0%40254105
95,0%38950
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,095,000 VNĐ4,155,000 VNĐ
HBSHBS4,115,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,120,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,095,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
18K75%18K75%3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
VT10KVT10K3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
VT14KVT14K3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
16K16K2,542,000 VNĐ2,662,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.110.000 ₫4.145.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.120.000 ₫4.155.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,095,000 VNĐ4,155,000 VNĐ
HBSHBS4,115,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,120,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,095,000 VNĐ4,160,000 VNĐ
18K75%18K75%3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
VT10KVT10K3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
VT14KVT14K3,072,000 VNĐ3,192,000 VNĐ
16K16K2,542,000 VNĐ2,662,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-191471.131474.821464.881471.86 0.06
2019-11-181467.141473.641456.211471.03 0.29
2019-11-151470.881471.121462.431466.78 0.3
2019-11-141463.301474.381461.201471.05 0.53
2019-11-131455.731466.731455.361463.33 0.52
2019-11-121455.001459.781445.731455.76 0.02
2019-11-111459.291466.131448.061455.61 0.19
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng sjc biểu đồ

Xem biểu đồ tỉ giá usd vnd ,giá vàng, giá hàng hóa khác

Tuấn maxi : phân tích giá vàng qua price action - đọc biểu đồ nến để hiểu giá vàng - ngày 30-08-2019

Biểu đồ giá vàng thế giới hôm nay ngày 9/6/2017

[clipdautu.com] phân tích giá vàng

Lạ kỳ: biểu đồ giá vàng và giá bitcoin gần như giống hệt nhau!

✅ giá vàng sjc chốt tuần giảm 1,3%

Dự báo giá vàng, usd, eur, chỉ số chứng khoán

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 11 năm 2019 | giá vàng ngày hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ ?

Giá vàng đi về đâu? - phạm thành biên

Giá vàng hôm nay và dự báo giá vàng thời gian tới

✅ giá vàng sjc tiếp tục tăng, neo trên ngưỡng 39 triệu đồng/lượng

Phân tích giá vàng và dự đoán giá vàng

Giá vàng hôm nay ngày 10/09/2017 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng hôm nay

điểm tin 24h ngày 21/06: giá usd rơi tự do, giá vàng biến động mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 5/8/2019 || giá vàng tăng vượt mức kỷ lục 6 năm

Vàng da | osmosis vietnamese

Phân tích kỹ thuật giá vàng thế giới ngày 26 tháng 12 năm 2013

✅ giá vàng sjc tiếp tục “phi mã”, vượt mốc 43 triệu đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 13/08/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Cách đầu tư vàng hiệu quả

Giá vàng hôm nay tăng dịp cuối tuần 13/7 - giá đô la chưa có biến động

Phân tích xu hướng thị trường vàng năm 2019 (phần 2)

Yếu tố thúc đẩy giá vàng tuần tới theo nhận định của các chuyên gia

Giá vàng hôm nay ngày 9/6/2017 những biến động khiến vàng giảm liên tục

Tuấn maxi : phân tích giao dịch vàng trước tin lãi suất mỹ từ fed, ngày 31-07-2019

Hướng dẫn cách xem giá vàng trên điện thoại đơn giản, chính xác nhất

Giá vàng lao dốc không phanh

Giá vàng hôm nay 7/8/2019: giá vàng tiếp tục tăng | giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Bộ thương mại của tq câm nín trước những đòn thuế quan choáng váng của mỹ

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

Bảng giá vàng sjc hôm nay 10/6/2017 giá vàng liên tục giảm hơn so với ngày hôm qua

2019aug05 - trò chuyện buổi tối: giá vàng, đô la/hongkong/sơ cứu co giật

Giá vàng hôm nay 9/2 tăng cao người dân đỗ dồn đi mua | gia vang 9/2 | vang sjc hôm nay 9/2

Giá vàng hôm nay ngày 19/9/2019

Giá vàng hôm nay 1/8/2019 – giá vàng giảm nhẹ

Biểu đồ nến nhật bản trong thị trường vàng và forex phần 3

Giá vàng hôm nay ngày 04/05/2018 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 18/03/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

đầu tư gì lúc này mua vàng hay tiết kiệm đầu tư gì với vốn ít cách đầu tư lên 10 tỷ

Chính thức giới thiệu ứng dụng di động - app vàng mi hồng

[hội thảo online] đầu tư vàng dựa trên phân tích nến nhật | gkfxprime vn

Giá vàng hiện tại và canh mua vùng thấp

Giá vàng hôm nay16/10/2019 bảng giá vàng trong nước: vàng giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay 25/7/2017 tăng cao | giá vàng 25/7 | vang hom nay 25/7/2017 | vang sjc 25/7

Giá vàng hôm nay 6/7/2017 | giá vàng 6/7 | vàng hôm nay 6/7/2017 | vàng sjc 6/7/2017

#giá_vàng - xu hướng forex (16 - 20/09/2019): #xauusd, usd/cad, eur/aud, gbp/usd

Việt nam chiến thắng bãi tư chính, trung quốc thất bại và phải rút lui