Thông tin lai suat agribank an phu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lai suat agribank an phu mới nhất ngày 17/11/2019 trên website Duongdenrealmadrid.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank -
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - - - -
1 tháng 4.5 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 6.8 - - - - - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -
Không kỳ hạn - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - 0.5 - -
1 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
3 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
6 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
9 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
12 tháng 8 - - - 8 - -
18 tháng 7.9 - - - 7.9 - -
24 tháng 8 - - - 8 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 4.7 - - - - 4.7 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
18 tháng 6.8 - - - 6.49 6.8 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng 6.8 - - - 6.2 6.8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank -
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - 6.58 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
18 tháng 8 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
18 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lai suat agribank an phu

Tư vấn gửi tiết kiệm agribank | lãi suất phù hợp với nhu cầu từng người @

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 6,8%/năm

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 1/2019

Agribank : lãi suất tiền vay, lãi suất tiền gửi năm 2017

Agribank: lãi suất tiền vay, tiền gửi agribank năm 2019

Lãi suất tiền gửi agribank 24/04/2019

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Cách tính lãi suất vay ngân hàng vietcombank, agribank, bidv, viettinbank

Agribank: trái phiếu agribank 2019 - mức lãi suất khủng nhất

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 11/2019: lãi cao nhất ở các kì hạn từ 12 tháng trở lên

Lãi suất hệ thống các ngân hàng tháng 11/2019

Gửi tiết kiệm lãi suất cao với thẻ atm agribank

Agribank : gởi tiết kiệm bắt đầu với 100.000 đồng

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Ngân hàng agribank bác tin đồn phá sản

Bảo hiểm cho người vay vốn tại agribank lợi ích đôi đường

Cách dùng thẻ tín dụng agribank miễn lãi

Bài toán tính lãi suất

Tài chính tài chính cá nhân lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 2/2019

Chuyện về gia tộc họ 'trịnh' thao túng quyền lực tại agribank mà ít ai biết

Tiền gửi linh hoạt kỳ hạn, linh hoạt lãi suất

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Agribank: kinh nghiệm vay tiền ngân hàng

Agribank é.p nhân viên mua trái phiếu tối thiểu 100 triệu-bị é.p "n.g.u" theo đúng quy trình

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Hạ màn “đại án” nghìn tỷ agribank nam hà nội

đắk lắk: cho vay tiền, 'phù phép' sang tên sổ đỏ

Trưởng ban bị đồn ‘ôm’ 200 tỉ bỏ trốn: agribank lên tiếng, nhnn kiểm tra đột xuất

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Agribank phá sản- dân nghỉ việc chen nhau đi rút tiền?

Tránh mất tiền trong tài khoản, gửi tiết kiệm mất tiền! | ez tech class

Vay tín chấp ngân hàng agribank 2018 lãi suất thấp | vaynhanh24h

Agribank: triển khai 9 chương trình tín dụng, hỗ trợ phát triển nông nghiệp

Agribank : gửi tiết kiệm an toàn là thứ 1 | tiền lãi là thứ 2

Agribank : cầm sổ đỏ sổ hồng cắm ở ngân hàng rút tiền

Chục tỷ gửi tiết kiệm agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu | antv

điểm tin 24h ngày 28/08: ngân hàng nhà nước cảnh cáo trước tình trạng lãi suất ngân hàng tăng cao

Agribank phá sản là tin đồn thất thiệt

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Agribank thông báo lãi suất tiền gửi

Ngân hàng agribank chính thức thức phá sản khiến hàng ngàn người dân lao đao

Vay tiêu dùng nhỏ, giá trị khoản vay từ 200-500 triệu

Cựu cán bộ agribank cấu kết lừa đảo hơn 5 tỷ đồng - tin tức chọn lọc

Choáng với số tiền khách hàng được đền bù sau khi agribank bị phá sản

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

Nguồn vốn agribank giúp người dân huyện ba tơ - tỉnh quảng ngãi thoát nghèo

Gửi tiết kiệm agribank

Công ty con phá sản-agribank chối bỏ trách nhiệm- dân mất trắng tiền gửi?

Cơ hội trở thành tỉ phú khi gửi tiền tại ngân hàng nông nghiệp agribank

Agribank tuyển dụng ưu tiên con em gây bất bình | vtc